Chữ Hán
焦
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tiêucháy; khét; cháy đen
- họ [Jiao1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 隹 + 灬
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 蕉jiāochuốiHSK 3
- 瞧qiáoÂm Hán Việt: tiềunhìn; xem; khám (bác sĩ)HSK 6
- 憔qiáohốc hácHSK 7–9
- 礁jiāorạn san hô; đá ngầmHSK 7–9
- 僬jiāodùng trong 僬侥 (jiāoyáo); dùng trong 僬僬 (jiāojiāo)
- 劁qiāothiến gia súc
- 谯qiàochế giễu; đổ lỗi
- 噍jiàonhai
- 樵qiáocủi; thu lượm củi
- 膲jiāoxem 三膲 (sānjiāo)
- 鹪jiāochim hồng tước đông
- 蟭jiāotrứng bọ ngựa
- 譙
- 醮jiàocử hành tế lễ
- 鷦
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 胡医生,最近周围的同事纷纷报名参加各种夜校培训,我也跟着熬夜学习,结果白天精力不足,心里特别焦虑。Bác sĩ Hồ ơi, gần đây đồng nghiệp xung quanh đồng loạt đăng ký tham gia các lớp đào tạo buổi tối, cháu cũng thức khuya học theo, kết quả ban ngày không đủ tinh lực, trong lòng vô cùng lo âu.
- 苏老师,项目受阻之后,团队里弥漫着浮躁与焦虑的情绪,大家生怕前期心血付诸东流。Cô Tô ơi, sau khi dự án gặp trở ngại, trong đội ngũ lan tràn tâm lý nôn nóng và âu lo, mọi người sợ rằng tâm huyết giai đoạn đầu đổ sông đổ bể.
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
- 身处瞬息万变的现代社会,人们往往步履匆匆,稍遇不顺便焦躁不安。殊不知,过度的焦虑非但无助于化解难题,反而会耗尽宝贵的心力。Sống giữa xã hội hiện đại biến đổi trong chớp mắt, con người thường bước đi vội vã, hơi gặp chuyện không suôn sẻ đã bồn chồn bất an. Đâu biết rằng sự âu lo quá mức chẳng những không giúp hoá giải nan đề mà trái lại còn làm cạn kiệt tâm lực quý giá.Từ trong câu:身处 (shēnchǔ)瞬息万变 (shùnxīwànbiàn)的 (de)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)步履 (bùlǚ)匆匆 (cōngcōng)稍 (shāo)遇 (yù)不顺 (bùshùn)便 (biàn)焦躁 (jiāozào)不安 (bù'ān)殊不知 (shūbùzhī)过度 (guòdù)的 (de)焦虑 (jiāolǜ)非但 (fēidàn)无助 (wúzhù)于 (yú)化解 (huàjiě)难题 (nántí)反而 (fǎn'ér)会 (huì)耗尽 (hàojìn)宝贵 (bǎoguì)的 (de)心力 (xīnlì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.