Cấp: HSK 6Từ ghép
不安
Nghĩa
- 1 không yên
- 2 bất ổn
- 3 bất an
- 4 rối bời
- 5 bồn chồn
- 6 lo lắng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不安分bồn chồn; không yên ổn
- 卧不安[臥不安]mất ngủ bồn chồn
- 不安好心có ý đồ xấu
- 不安其室(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
- 惶恐不安lo lắng; hoảng loạn
- 焦虑不安[焦慮不安]lo lắng quá mức
- 局促不安bất an; không thoải mái
- 忐忑不安bất an; trong tình trạng hỗn loạn
- 心神不安cảm thấy bồn chồn
- 惴惴不安lo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt
- 坐立不安nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này