Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

苏

Phồn thể: [囌]
sū
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 噜苏 (lūsū)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 dùng trong 噜苏 (lūsū)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

苏

Phồn thể: [蘇]
Sū
Nghĩa tiếng Việthọ [Su1]; viết tắt của Liên Xô 苏维埃 (Sūwéi'āi) hoặc 苏联 (Sūlián); viết tắt của Giang Tô 江苏 (Jiāngsū)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Su1]
  2. 2 viết tắt của Liên Xô 苏维埃 (Sūwéi'āi) hoặc 苏联 (Sūlián)
  3. 3 viết tắt của Giang Tô 江苏 (Jiāngsū)
  4. 4 viết tắt của Tô Châu 苏州 (Sūzhōu)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

苏

Phồn thể: [甦]
sū
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 苏 (sū); hồi sinh
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 苏 (sū)
  2. 2 hồi sinh

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

苏

Phồn thể: [蘇]
sū
Nghĩa tiếng Việtcây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)
  2. 2 tên địa danh
  3. 3 hồi phục
  4. 4 dùng như phiên âm trong chuyển tự

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

苏

Phồn thể: [蘓]
sū
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 苏 (sū)
  • 1 chữ
  • 7 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 苏 (sū)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập