Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
焦
Nghĩa tiếng Việtcháy; khét; cháy đen
Âm Hán Việttiêu
- 1 chữ
- 12 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cháy
- 2 khét
- 3 cháy đen
- 4 lo lắng
- 5 bồn chồn
- 6 cốc
- 7 joule (viết tắt của 焦耳 (jiāo'ěr))
Câu ví dụ
- 苏老师,项目受阻之后,团队里弥漫着浮躁与焦虑的情绪,大家生怕前期心血付诸东流。Cô Tô ơi, sau khi dự án gặp trở ngại, trong đội ngũ lan tràn tâm lý nôn nóng và âu lo, mọi người sợ rằng tâm huyết giai đoạn đầu đổ sông đổ bể.
- 身处瞬息万变的现代社会,人们往往步履匆匆,稍遇不顺便焦躁不安。殊不知,过度的焦虑非但无助于化解难题,反而会耗尽宝贵的心力。Sống giữa xã hội hiện đại biến đổi trong chớp mắt, con người thường bước đi vội vã, hơi gặp chuyện không suôn sẻ đã bồn chồn bất an. Đâu biết rằng sự âu lo quá mức chẳng những không giúp hoá giải nan đề mà trái lại còn làm cạn kiệt tâm lực quý giá.Từ trong câu:身处 (shēnchǔ)瞬息万变 (shùnxīwànbiàn)的 (de)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)步履 (bùlǚ)匆匆 (cōngcōng)稍 (shāo)遇 (yù)不顺 (bùshùn)便 (biàn)焦躁 (jiāozào)不安 (bù'ān)殊不知 (shūbùzhī)过度 (guòdù)的 (de)焦虑 (jiāolǜ)非但 (fēidàn)无助 (wúzhù)于 (yú)化解 (huàjiě)难题 (nántí)反而 (fǎn'ér)会 (huì)耗尽 (hàojìn)宝贵 (bǎoguì)的 (de)心力 (xīnlì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 焦点[焦點][tiêu điểm]Cấp: HSK 6điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
- 焦虑[焦慮][tiêu lự]Cấp: HSK 6lo âu; lo lắng; bồn chồn
- 焦急[tiêu cấp]Cấp: HSK 7–9lo lắng; sốt ruột
- 焦躁[tiêu tháo]Cấp: HSK 7–9bồn chồn; nóng nảy
- 聚焦[tụ tiêu]Cấp: HSK 7–9tập trung
- 变焦[變焦](nhiếp ảnh) thu phóng; (quang học) điều chỉnh tiêu cự
- 对焦[對焦]lấy nét (máy ảnh)
- 共焦đồng tiêu (toán học)
- 焦耳joule (từ mượn)
- 焦化nhiệt phân thành cốc
- 焦黄[焦黃]vàng úa; vàng và héo; tái nhợt
- 焦距tiêu cự; khoảng cách tiêu cự
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước