Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

遇

yù
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
  2. 2 (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

遇

Yù
Nghĩa tiếng Việthọ [Yu4]
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Yu4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập