Chữ đơnChữ đa âm
遇
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
- 2 (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 遇到[ngộ đáo]Cấp: HSK 3gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 待遇[đãi ngộ]Cấp: HSK 5đãi ngộ; lương; mức lương
- 机遇[機遇][cơ ngộ]Cấp: HSK 6cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
- 遭遇[tao ngộ]Cấp: HSK 6gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
- 境遇[cảnh ngộ]Cấp: HSK 7–9hoàn cảnh
- 相遇[tương ngộ]Cấp: HSK 7–9gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
- 遇难[遇難][ngộ nan]Cấp: HSK 7–9thiệt mạng; bị giết
- 遇险[遇險][ngộ hiểm]Cấp: HSK 7–9gặp khó khăn; gặp nguy hiểm
- 感遇biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
- 景遇(văn học) hoàn cảnh
- 际遇[際遇]hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không); vận may; cơ hội
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Đại từ chỉ định & tổng quát 此 / 各 / 任何 / 一切 · 此 + Danh từ đơn âm | 各 + Danh từ/Lượng từ | 任何 + Danh từ + 都/也 | 一切 + (Danh từ)HSK 4
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Liên từ tổng kết 总之 / 总的来说 · 总之,Mệnh đề kết luận ngắn gọn | 总的来说,Mệnh đề đánh giá tổng thểHSK 4
- Phức câu nhượng bộ 即使…也… · 即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHSK 4
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5