Chữ Hán
遇
Nghĩa(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón; họ [Yu4]
Bộ thủ辶
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
- họ [Yu4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 禺
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 禺
Từ có chữ này
- 遇到Âm Hán Việt: ngộ đáogặp; tình cờ gặp; bắt gặpHSK 3
- 遇见Âm Hán Việt: ngộ kiếngặp gỡHSK 3
- 待遇Âm Hán Việt: đãi ngộđãi ngộ; lương; mức lươngHSK 5
- 机遇Âm Hán Việt: cơ ngộcơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận mayHSK 6
- 遭遇Âm Hán Việt: tao ngộgặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)HSK 6
- 境遇Âm Hán Việt: cảnh ngộhoàn cảnhHSK 7–9
- 相遇Âm Hán Việt: tương ngộgặp; gặp gỡ; tình cờ gặpHSK 7–9
- 遇险Âm Hán Việt: ngộ hiểmgặp khó khăn; gặp nguy hiểmHSK 7–9
- 遇难Âm Hán Việt: ngộ nanthiệt mạng; bị giếtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般来说,大熊猫上午最活跃。我们在园里还遇见了一位养熊猫二十年的饲养员叔叔,如果遇到不懂的问题可以问他。我们一直看到下午参观结束再离开吧!Nói chung, gấu trúc lớn buổi sáng năng động nhất. Trong công viên chúng mình còn tình cờ gặp một chú nhân viên đã nuôi gấu trúc hai mươi năm, nếu gặp câu hỏi chưa hiểu có thể hỏi chú ấy. Chúng mình cứ xem cho đến tận lúc kết thúc tham quan buổi chiều rồi hãy rời đi nhé!Từ trong câu:一般来说 (yībānláishuō)大熊猫 (dàxióngmāo)上午 (shàngwǔ)最 (zuì)活跃 (huóyuè)我们 (wǒmen)在 (zài)园 (yuán)里 (lǐ)还 (hái)遇见 (yùjiàn)了 (le)一 (yī)位 (wèi)养 (yǎng)熊猫 (xióngmāo)二十 (èrshí)年 (nián)的 (de)饲养员 (sìyǎngyuán)叔叔 (shūshu)如果 (rúguǒ)遇到 (yùdào)不 (bù)懂 (dǒng)的 (de)问题 (wèntí)可以 (kěyǐ)问 (wèn)他 (tā)我们 (wǒmen)一直 (yīzhí)看到 (kàndào)下午 (xiàwǔ)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)再 (zài)离开 (líkāi)吧 (ba)
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
- 本土企业不仅要深耕国内市场,还要借此机遇拓展海外供应链,由此可见长远规划的重要性。Doanh nghiệp bản địa không chỉ phải đào sâu thị trường trong nước mà còn phải nhân cơ hội này mở rộng chuỗi cung ứng nước ngoài, từ đó thấy rõ tầm quan trọng của quy hoạch dài hạn.
- 本土企业不仅要深耕国内市场,还要借此机遇拓展海外供应链,由此可见长远规划的重要性。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp bản địa không chỉ phải đào sâu thị trường trong nước mà còn phải nhân cơ hội này mở rộng chuỗi cung ứng nước ngoài, từ đó thấy rõ tầm quan trọng của quy hoạch dài hạn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:本土 (běntǔ)企业 (qǐyè)不仅 (bùjǐn)要 (yào)深耕 (shēngēng)国内 (guónèi)市场 (shìchǎng)还 (hái)要 (yào)借此 (jiècǐ)机遇 (jīyù)拓展 (tuòzhǎn)海外 (hǎiwài)供应链 (gōngyìngliàn)由此可见 (yóucǐkějiàn)长远 (chángyuǎn)规划 (guīhuà)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.