Chữ đơn
翔
Nghĩa tiếng Việtbay lượn; lướt; biến thể của 详 (xiáng)
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 bay lượn
- 2 lướt
- 3 biến thể của 详 (xiáng)
- 4 (lóng) phân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 飞翔[飛翔]Cấp: HSK 7–9bay lượn trong không trung; lượn cao
- 遨翔biến thể của 翱翔 (áoxiáng)
- 翱翔bay lượn; xoay vòng trên bầu trời
- 凤翔[鳳翔]huyện Phượng Tường, Bảo Kê 宝鸡 (Bǎojī), Thiểm Tây
- 高翔Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh
- 滑翔lượn
- 临翔[臨翔]quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 临沧市 (Líncāngshì), Vân Nam
- 刘翔[劉翔]Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
- 翔安Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 厦门市 (XiàménShì), Phúc Kiến
- 翔凤[翔鳳]Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất
- 翔回bay vòng (trên trời)
- 翔实[翔實]đầy đủ và chính xác