Chữ Hán
现
Nghĩaxuất hiện; hiện tại; bây giờ
Bộ thủ王
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- xuất hiện; hiện tại; bây giờ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 王 + 见
Từ có chữ này
- 现在Âm Hán Việt: hiện tạibây giờ; hiện tại; lúc nàyHSK 1
- 发现Âm Hán Việt: phát hiệnđể ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám pháHSK 3
- 出现Âm Hán Việt: xuất hiệnxuất hiện; phát sinh; nổi lênHSK 4
- 现有Âm Hán Việt: hiện hữuhiện có; hiện nay có sẵnHSK 4
- 现金Âm Hán Việt: hiện kimtiền mặtHSK 4
- 表现Âm Hán Việt: biểu hiệnthể hiện; phô diễn; trình bàyHSK 4
- 体现Âm Hán Việt: thể hiệnthể hiện; phản ánh; hiện thânHSK 5
- 实现Âm Hán Việt: thực hiệnđạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy raHSK 5
- 展现Âm Hán Việt: triển hiệnmở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bàyHSK 5
- 现代Âm Hán Việt: hiện đạithời hiện đại; kỷ nguyên hiện đạiHSK 5
- 现代Hyundai, công ty Hàn QuốcHSK 5
- 现场Âm Hán Việt: hiện trườnghiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trườngHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 现实Âm Hán Việt: hiện thựcthực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợiHSK 5
- 现状Âm Hán Việt: hiện trạngtình hình hiện tạiHSK 5
- 现象Âm Hán Việt: hiện tượnghiện tượng; bề ngoàiHSK 5
- 现代化Âm Hán Việt: hiện đại hoáhiện đại hóaHSK 5
- 呈现Âm Hán Việt: trình hiệnxuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)HSK 6
- 涌现Âm Hán Việt: rụng hiệnxuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bậtHSK 6
- 现存Âm Hán Việt: hiện tồnhiện có; tồn tại; có trong khoHSK 6
- 现货Âm Hán Việt: hiện hoáhàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵnHSK 6
- 兑现Âm Hán Việt: đoài hiện(séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kếtHSK 7–9
- 再现Âm Hán Việt: tái hiệntái tạo; tái dựng (di tích lịch sử)HSK 7–9
- 显现Âm Hán Việt: hiển hiệnsự xuất hiện; xuất hiệnHSK 7–9
- 浮现Âm Hán Việt: phù hiệnxuất hiện trước mắt; hiện ra; trôi nổi mà xuất hiệnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 如果做错了事,主动向对方道歉不仅是有礼貌的表现,也能赢得别人的尊重和表扬。Nếu làm sai chuyện gì, chủ động xin lỗi đối phương không những là biểu hiện lịch sự mà còn giành được sự tôn trọng và khen ngợi của người khác.
- 王老师,这学期我们学校一直致力于推广科学实践课,凡是报名参加的学生,都对亲手做实验表现出了极大的热情。Thầy Vương ơi, học kỳ này trường chúng ta luôn dốc sức nhân rộng môn thực hành khoa học, hễ là học sinh đăng ký tham gia đều thể hiện sự nhiệt tình rất lớn với việc tự tay làm thí nghiệm.
- 现在几点?你早上和上午有课吗?Bây giờ là mấy giờ? Buổi sáng bạn có tiết học không?
- 现在是早上八点二十分。我八点半上课,下午四点下课。Bây giờ là 8 giờ 20 phút sáng. Mình 8 giờ rưỡi vào học, 4 giờ chiều tan học.
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
- 阿明,小雪和胡医生来机场接我们了!可是我发现我的蓝色行李箱不见了,是不是丢了?Minh ơi, Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ ra sân bay đón tụi mình rồi! Nhưng mình phát hiện chiếc vali hành lý màu xanh lam của mình biến mất rồi, có phải bị mất rồi không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.