Chữ đơn
现
Phồn thể: [現]Nghĩa tiếng Việtxuất hiện; hiện tại; bây giờ
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 xuất hiện
- 2 hiện tại
- 3 bây giờ
- 4 tồn tại
- 5 hiện nay
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 现在[現在][hiện tại]Cấp: HSK 1bây giờ; hiện tại; lúc này
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 表现[表現][biểu hiện]Cấp: HSK 4thể hiện; phô diễn; trình bày
- 出现[出現][xuất hiện]Cấp: HSK 4xuất hiện; phát sinh; nổi lên
- 现金[現金][hiện kim]Cấp: HSK 4tiền mặt
- 现有[現有][hiện hữu]Cấp: HSK 4hiện có; hiện nay có sẵn
- 实现[實現][thực hiện]Cấp: HSK 5đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
- 体现[體現][thể hiện]Cấp: HSK 5thể hiện; phản ánh; hiện thân
- 现场[現場][hiện trường]Cấp: HSK 5hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
- 现代[現代][hiện đại]Cấp: HSK 5thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại
- 现代[現代]Cấp: HSK 5Hyundai, công ty Hàn Quốc
- 现实[現實][hiện thực]Cấp: HSK 5thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc mốc khởi đầu 从…起 & Đại từ gộp 咱们 / 其他 · 从 + Thời điểm (今天 / 新年 / 现在) + 起 | 咱们 (chúng ta — gồm cả người nghe) + 一块儿…HSK 3
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现 · Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHSK 6
- Cách nói giờ phút (点 / 分 / 半) và vị trí từ chỉ thời gian · X 点 + Y 分 / 半 · Chủ ngữ + Thời gian + Động từHSK 1
- Mẫu câu khuyên chọn 还是…吧 (háishi…ba) · (Chủ ngữ +) 还是 + Động từ / Cụm động từ + 吧HSK 2
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3