Cấp: HSK 4Từ ghép
现金
Phồn thể: [現金]Nghĩa
- 1 tiền mặt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 现金流[現金流]dòng tiền
- 现金牛[現金牛]con gà đẻ trứng vàng
- 库存现金[庫存現金]tiền mặt tồn quỹ
- 手头现金[手頭現金]tiền mặt có sẵn
- 现金基础[現金基礎]cơ sở tiền mặt (kế toán)
- 现金流量[現金流量]dòng tiền mặt
- 现金流转[現金流轉]dòng tiền mặt
- 现金周转[現金周轉]dòng tiền mặt
- 约当现金[約當現金]tương đương tiền mặt (kế toán)
- 再屠现金[再屠現金]tiền mặt đang vận chuyển (kế toán)
- 现金流量表[現金流量表]báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- 现金流转表[現金流轉表]báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 空气[空氣][không khí]Cấp: HSK 4không khí; bầu không khí
- 垃圾[lắp tập]Cấp: HSK 4rác; thứ bỏ đi; rác thải
- 气候[氣候][khí hậu]Cấp: HSK 4(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này