Chữ Hán
思
Nghĩasuy nghĩ; xem xét
Bộ thủ心
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
- suy nghĩ; xem xét
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 田 + 心
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 意思Âm Hán Việt: ý tưý tưởng; ý kiến; nghĩaHSK 2
- 有意思Âm Hán Việt: hữu ý tưthú vị; có ý nghĩa; vui vẻHSK 2
- 没意思Âm Hán Việt: một ý tưnhàm chán; không có hứng thúHSK 2
- 不好意思Âm Hán Việt: bất háo ý tưcảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)HSK 2
- 思想Âm Hán Việt: tư tưởngsuy nghĩ; tư duy; ý tưởngHSK 5
- 思维Âm Hán Việt: tư duy(dòng) suy nghĩ; tư duyHSK 5
- 思考Âm Hán Việt: tư khảosuy ngẫm; cân nhắcHSK 5
- 反思Âm Hán Việt: phản tưsuy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lạiHSK 6
- 思念Âm Hán Việt: tư niệmnhớ đến; nhớ mong; nhớHSK 6
- 思路Âm Hán Việt: tư lộdòng suy nghĩ; cách suy nghĩHSK 6
- 心思Âm Hán Việt: tâm tưtâm trí; suy nghĩ; nghiêng vềHSK 7–9
- 思索Âm Hán Việt: tư sáchsuy nghĩ sâu sắc; suy ngẫmHSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 思绪Âm Hán Việt: tư tựmạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạngHSK 7–9
- 构思Âm Hán Việt: cấu tưthiết kế; dựng lên; lên kế hoạchHSK 7–9
- 沉思Âm Hán Việt: tròm tưsuy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫmHSK 7–9
- 深思Âm Hán Việt: thâm tưsuy ngẫm; cân nhắcHSK 7–9
- 不假思索Âm Hán Việt: bất giả tư sách(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phátHSK 7–9
- 不可思议Âm Hán Việt: bất khả tư nghịkhông thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổiHSK 7–9
- 居安思危Âm Hán Việt: cư an tư nguynghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)HSK 7–9
- 思前想后Âm Hán Việt: tư tiền tưởng hậucân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về lý do và sự kết nốiHSK 7–9
- 胡思乱想Âm Hán Việt: hồ tư loạn tưởngmải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xaHSK 7–9
- 集思广益Âm Hán Việt: tập tư quảng íchthu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãiHSK 7–9
- 顾名思义Âm Hán Việt: cố danh tư nghĩanhư tên gọi đã gợi ýHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个人过年没意思,所以今年过年,小雪请阿明和小兰来她家里一起吃晚饭。Một mình đón Tết thì buồn tẻ, nên Tết năm nay Tiểu Tuyết mời Minh và Lan đến nhà cô ấy cùng ăn bữa tối.
- 我最喜欢运动,觉得整天在房间里上网没意思。不过网上也有很多有意思的中文课。Mình thích tập thể thao nhất, thấy cả ngày ở trong phòng lên mạng chẳng thú vị gì. Nhưng trên mạng cũng có rất nhiều bài học tiếng Trung thú vị.
- 我正拿着手机上网看中国电影呢!这部电影太有意思了,你有什么爱好?Mình đang cầm điện thoại lên mạng xem phim Trung Quốc đây! Bộ phim này thú vị quá, bạn có sở thích gì?
- 房间里面真暖和,外面虽然很冷,但是大家坐在一起包饺子多有意思啊!Bên trong phòng ấm áp thật, bên ngoài tuy rất lạnh nhưng mọi người ngồi cạnh nhau gói sủi cảo thú vị biết bao!
- 阿明,小兰,不好意思,让你们久等了!我是第一次来这家饭馆。Minh, Lan ơi, ngại quá, để các bạn đợi lâu rồi! Đây là lần đầu tiên mình đến quán ăn này.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.