Chữ Hán
备
Nghĩabiến thể của 备 (bèi); (hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị; (văn học) đầy đủ; mọi cách có thể
Bộ thủ夂
Âm Hán Việtbị
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bịbiến thể của 备 (bèi)
- (hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị; (văn học) đầy đủ; mọi cách có thể
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 夂 + 田
Từ có chữ này
- 准备Âm Hán Việt: chuẩn bịsự chuẩn bị; chuẩn bị; dự địnhHSK 2
- 具备Âm Hán Việt: cụ bịcó; sở hữu; trang bịHSK 5
- 设备Âm Hán Việt: thết bịthiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặtHSK 5
- 备用Âm Hán Việt: bị dụngdự trữ; dự phòng; thay thếHSK 6
- 筹备Âm Hán Việt: trù bịchuẩn bị; sẵn sàng cho việc gìHSK 6
- 装备Âm Hán Việt: trang bịtrang bịHSK 6
- 配备Âm Hán Việt: phối bịphân bổ; cung cấp; trang bịHSK 6
- 储备Âm Hán Việt: trữ bịdự trữ; nguồn dự trữHSK 7–9
- 后备Âm Hán Việt: hậu bịdự bị; dự phòngHSK 7–9
- 备份Âm Hán Việt: bị phầnsao lưuHSK 7–9
- 备战Âm Hán Việt: bị chiếnchuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranhHSK 7–9
- 备课Âm Hán Việt: bị khoá(giáo viên) soạn bàiHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 完备Âm Hán Việt: hoàn bịkhông có sai sót; hoàn chỉnh; hoàn hảoHSK 7–9
- 戒备Âm Hán Việt: giới bịthực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)HSK 7–9
- 责备Âm Hán Việt: trách bịkhiển trách; phê bình; lên ánHSK 7–9
- 预备Âm Hán Việt: dự bịchuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bịHSK 7–9
- 后备箱Âm Hán Việt: hậu bị rươngcốp xe; thùng xe (ô tô)HSK 7–9
- 备忘录Âm Hán Việt: bị vong lụcbản ghi nhớ; bản nhắc việc; sổ ghi nhớHSK 7–9
- 德才兼备Âm Hán Việt: đức tài kiêm bịcó cả tài lẫn đức (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 在全球化遭遇逆流的背景下,产业链的安全性与韧性备受瞩目。那些仅靠低成本要素参与竞争的企业,一旦面临原材料断供或贸易壁垒,往往显得步履维艰。Trong bối cảnh toàn cầu hoá gặp dòng chảy ngược, tính an toàn và sức chống chịu của chuỗi công nghiệp nhận được sự chú ý đặc biệt. Những doanh nghiệp chỉ dựa vào yếu tố chi phí thấp để cạnh tranh, một khi đối mặt với đứt gãy nguyên liệu hoặc rào cản thương mại thường lâm vào cảnh bước đi chật vật.Từ trong câu:在 (zài)全球化 (quánqiúhuà)遭遇 (zāoyù)逆流 (nìliú)的 (de)背景 (bèijǐng)下 (xià)产业链 (chǎnyèliàn)的 (de)安全性 (ānquánxìng)与 (yǔ)韧性 (rènxìng)备受 (bèishòu)瞩目 (zhǔmù)那些 (nàxiē)仅 (jǐn)靠 (kào)低成本 (dīchéngběn)要素 (yàosù)参与 (cānyù)竞争 (jìngzhēng)的 (de)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)面临 (miànlín)原材料 (yuáncáiliào)断供 (duàngōng)或 (huò)贸易壁垒 (màoyìbìlěi)往往 (wǎngwǎng)显得 (xiǎnde)步履维艰 (bùlǚwéijiān)
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 赞同!当务之急是发展普惠型社区医养结合服务,并借助智能穿戴设备为居家养老赋能,构建政府、社区与家庭协同发力的保障体系。Tán thành! Việc cấp bách hiện nay là phát triển dịch vụ kết hợp y tế – dưỡng lão cộng đồng mang tính phổ cập, đồng thời nhờ thiết bị đeo thông minh tiếp sức cho dưỡng lão tại nhà, xây dựng hệ thống bảo đảm có sự phối hợp đồng bộ giữa chính phủ, cộng đồng và gia đình.Từ trong câu:赞同 (zàntóng)当务之急 (dāngwùzhījí)是 (shì)发展 (fāzhǎn)普 (pǔ)惠 (huì)型 (xíng)社区 (shèqū)医 (yī)养 (yǎng)结合 (jiéhé)服务 (fúwù)并 (bìng)借助 (jièzhù)智能 (zhìnéng)穿戴 (chuāndài)设备 (shèbèi)为 (wèi)居家 (jūjiā)养老 (yǎnglǎo)赋能 (fùnéng)构建 (gòujiàn)政府 (zhèngfǔ)社区 (shèqū)与 (yǔ)家庭 (jiātíng)协同 (xiétóng)发力 (fālì)的 (de)保障 (bǎozhàng)体系 (tǐxì)
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
- 阿明和小兰很喜欢中国,他们准备这个星期一起去旅游。Minh và Lan rất thích Trung Quốc, họ chuẩn bị tuần này cùng nhau đi du lịch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.