Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
备
Phồn thể: [俻]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 备 (bèi)
Âm Hán Việtbị
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 备 (bèi)
Câu ví dụ
- 赞同!当务之急是发展普惠型社区医养结合服务,并借助智能穿戴设备为居家养老赋能,构建政府、社区与家庭协同发力的保障体系。Tán thành! Việc cấp bách hiện nay là phát triển dịch vụ kết hợp y tế – dưỡng lão cộng đồng mang tính phổ cập, đồng thời nhờ thiết bị đeo thông minh tiếp sức cho dưỡng lão tại nhà, xây dựng hệ thống bảo đảm có sự phối hợp đồng bộ giữa chính phủ, cộng đồng và gia đình.Từ trong câu:赞同 (zàntóng)当务之急 (dāngwùzhījí)是 (shì)发展 (fāzhǎn)普 (pǔ)惠 (huì)型 (xíng)社区 (shèqū)医 (yī)养 (yǎng)结合 (jiéhé)服务 (fúwù)并 (bìng)借助 (jièzhù)智能 (zhìnéng)穿戴 (chuāndài)设备 (shèbèi)为 (wèi)居家 (jūjiā)养老 (yǎnglǎo)赋能 (fùnéng)构建 (gòujiàn)政府 (zhèngfǔ)社区 (shèqū)与 (yǔ)家庭 (jiātíng)协同 (xiétóng)发力 (fālì)的 (de)保障 (bǎozhàng)体系 (tǐxì)
- 在全球化遭遇逆流的背景下,产业链的安全性与韧性备受瞩目。那些仅靠低成本要素参与竞争的企业,一旦面临原材料断供或贸易壁垒,往往显得步履维艰。Trong bối cảnh toàn cầu hoá gặp dòng chảy ngược, tính an toàn và sức chống chịu của chuỗi công nghiệp nhận được sự chú ý đặc biệt. Những doanh nghiệp chỉ dựa vào yếu tố chi phí thấp để cạnh tranh, một khi đối mặt với đứt gãy nguyên liệu hoặc rào cản thương mại thường lâm vào cảnh bước đi chật vật.Từ trong câu:在 (zài)全球化 (quánqiúhuà)遭遇 (zāoyù)逆流 (nìliú)的 (de)背景 (bèijǐng)下 (xià)产业链 (chǎnyèliàn)的 (de)安全性 (ānquánxìng)与 (yǔ)韧性 (rènxìng)备受 (bèishòu)瞩目 (zhǔmù)那些 (nàxiē)仅 (jǐn)靠 (kào)低成本 (dīchéngběn)要素 (yàosù)参与 (cānyù)竞争 (jìngzhēng)的 (de)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)面临 (miànlín)原材料 (yuáncáiliào)断供 (duàngōng)或 (huò)贸易壁垒 (màoyìbìlěi)往往 (wǎngwǎng)显得 (xiǎnde)步履维艰 (bùlǚwéijiān)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 准备[準備][chuẩn bị]Cấp: HSK 2sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định
- 具备[具備][cụ bị]Cấp: HSK 5có; sở hữu; trang bị
- 设备[設備][thết bị]Cấp: HSK 5thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
- 备用[備用][bị dụng]Cấp: HSK 6dự trữ; dự phòng; thay thế
- 筹备[籌備][trù bị]Cấp: HSK 6chuẩn bị; sẵn sàng cho việc gì
- 配备[配備][phối bị]Cấp: HSK 6phân bổ; cung cấp; trang bị
- 装备[裝備][trang bị]Cấp: HSK 6trang bị
- 备份[備份][bị phần]Cấp: HSK 7–9sao lưu
- 备课[備課][bị khoá]Cấp: HSK 7–9(giáo viên) soạn bài
- 备战[備戰][bị chiến]Cấp: HSK 7–9chuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranh
- 储备[儲備][trữ bị]Cấp: HSK 7–9dự trữ; nguồn dự trữ
- 后备[後備][hậu bị]Cấp: HSK 7–9dự bị; dự phòng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿 · V + V / V + 一 + V / V + 一会儿HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4