Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
Lí · lí · lí

厘

NghĩaLy (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu trong các viêm đế truyền thuyết 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng), Thần Nông, cũng được biết đến là Ai 哀 (Āi); biến thể của 厘 (lí); một phần trăm; centi-
Bộ thủ厂
  • 9 nét
  • Nhận biết từ: HSK 5
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 1 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • LíLy (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu trong các viêm đế truyền thuyết 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng), Thần Nông, cũng được biết đến là Ai 哀 (Āi)
  • líbiến thể của 厘 (lí)
  • límột phần trăm; centi-

Cấu tạo

Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: bao góc trên trái · 厂 + 里

  • Phần chỉ nghĩa: 厂
  • Phần chỉ âm: 里

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.