Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

厘

lí
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 厘 (lí)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 厘 (lí)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

厘

Phồn thể: [釐]
Lí
Nghĩa tiếng ViệtLy (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu trong các viêm đế truyền thuyết 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng), Thần Nông, cũng được biết đến là Ai 哀 (Āi)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 Ly (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu trong các viêm đế truyền thuyết 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng), Thần Nông, cũng được biết đến là Ai 哀 (Āi)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

厘

Phồn thể: [釐]
lí
Nghĩa tiếng Việtmột phần trăm; centi-
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 một phần trăm
  2. 2 centi-

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập