Chữ Hán
火
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hoảlửa; khẩn cấp; đạn dược
- họ [Huo3]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 丷 + 人
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 灯dēngÂm Hán Việt: đăngđèn; ánh sáng; đèn lồngHSK 3
- 炼liànÂm Hán Việt: luyệnluyện; chế luyệnHSK 3
- 秋qiūmùa thu; thời gian thu hoạchHSK 3
- 烧shāoÂm Hán Việt: thiêuđốt; nấu; hầmHSK 3
- 伙huǒÂm Hán Việt: hoảbữa ăn (viết tắt của 伙食 (huǒshí)); biến thể của 伙 (huǒ)HSK 4
- 烟yānÂm Hán Việt: yênthuốc lá hoặc thuốc lào; khói; sươngHSK 4
- 烤kǎoÂm Hán Việt: khảonướng; nướng bằng lò; nướng lửaHSK 4
- 烦fánÂm Hán Việt: phiềncảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầyHSK 4
- 灰huīÂm Hán Việt: hôitro; bụi; vôiHSK 5
- 灵língÂm Hán Việt: linhnhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệmHSK 5
- 炒chǎoÂm Hán Việt: saoxào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồngHSK 5
- 炸zháÂm Hán Việt: tráchiên ngập dầu; (khẩu ngữ) chần (rau củ); cách phát âm ở Đài Loan: [zha4]HSK 5
- 燃ráncháy; đốt; thắpHSK 5
- 灭mièÂm Hán Việt: diệtdập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổHSK 6
- 灾zāiÂm Hán Việt: taithảm họa; tai họaHSK 6
- 炎yánngọn lửa; viêmHSK 6
- 烂lànÂm Hán Việt: lạnmềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủyHSK 6
- 烫tàngÂm Hán Việt: thanglàm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn)HSK 6
- 煤méiÂm Hán Việt: muồithanHSK 6
- 燥zàokhô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt bămHSK 6
- 爆bàoÂm Hán Việt: bạonổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanhHSK 6
- 灶zàoÂm Hán Việt: táobếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tinHSK 7–9
- 灸jiǔthủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)HSK 7–9
- 灼zhuóđốt; thiêu; cháy xém; (hình thức kết hợp) sáng; phát sángHSK 7–9
Từ có chữ này
- 火车Âm Hán Việt: hoả xatàu hỏaHSK 1
- 着火Âm Hán Việt: trứ hoảbắt lửaHSK 4
- 火锅Âm Hán Việt: hoả qualẩuHSK 5
- 火柴Âm Hán Việt: hoả sàique diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根 (gēn),盒 (hé)HSK 6
- 火灾Âm Hán Việt: hoả taiđám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)HSK 6
- 上火Âm Hán Việt: thượng hoảnổi giận; bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)HSK 7–9
- 发火Âm Hán Việt: phát hoảbắt lửa; cháy; kích nổHSK 7–9
- 恼火Âm Hán Việt: não hoảbực bội; cáu kỉnh; khó chịuHSK 7–9
- 火候Âm Hán Việt: hoả hầukiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọngHSK 7–9
- 火山Âm Hán Việt: hoả sơnnúi lửaHSK 7–9
- 火炬đuốc (đang cháy)HSK 7–9
- 火热Âm Hán Việt: hoả nhiệtnóng bỏng; rực cháy; nhiệt tìnhHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 火焰Âm Hán Việt: hoả diễmngọn lửa; lửaHSK 7–9
- 火爆Âm Hán Việt: hoả bạonóng nảy (tính cách); phổ biến; thịnh vượngHSK 7–9
- 火箭Âm Hán Việt: hoả tiễntên lửaHSK 7–9
- 火腿Âm Hán Việt: hoả thoáigiăm bôngHSK 7–9
- 火花Âm Hán Việt: hoả hoatia lửa; tia sángHSK 7–9
- 火速Âm Hán Việt: hoả tốctốc độ cao; nhanh chóngHSK 7–9
- 点火Âm Hán Việt: điểm hoảchâm lửa; nhóm lửa; kích độngHSK 7–9
- 烟火Âm Hán Việt: yên hoảkhói lửa; pháo hoaHSK 7–9
- 熄火Âm Hán Việt: tắt hoả(lửa, đèn, v.v.) tắt; dập tắt (lửa); (nghĩa bóng) lắng xuốngHSK 7–9
- 红火Âm Hán Việt: hồng hoảthịnh vượngHSK 7–9
- 导火索Âm Hán Việt: đạo hoả sáchngòi nổ (cho chất nổ)HSK 7–9
- 火辣辣Âm Hán Việt: hoả lượt lượtnóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.