Chữ Hán
烦
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phiềncảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 火 + 页
- Phần chỉ nghĩa: 火
- Phần chỉ âm: 页
Từ có chữ này
- 烦恼Âm Hán Việt: phiền nãolo lắng; phiền muộn; phiền nãoHSK 4
- 麻烦Âm Hán Việt: ma phiềnrắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đóHSK 4
- 不耐烦Âm Hán Việt: bất nại phiềnmất kiên nhẫn; mất bình tĩnhHSK 6
- 厌烦Âm Hán Việt: ướm phiềnchán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đóHSK 7–9
- 烦躁Âm Hán Việt: phiền tháobồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yênHSK 7–9
- 烦闷Âm Hán Việt: phiền muốnbuồn bực; u sầuHSK 7–9
- 不厌其烦Âm Hán Việt: bất ướm kì phiềnkhông ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 仅仅把烦恼藏在心里并不能解决问题。当我们觉得紧张或难受时,不妨稍微停下来休息一会儿,跟朋友聊聊天,保持愉快的心情。Chỉ giấu nỗi phiền muộn ở trong lòng thì không thể giải quyết được vấn đề. Khi chúng ta cảm thấy căng thẳng hoặc khó chịu, hãy tạm dừng lại nghỉ ngơi một lát, trò chuyện với bạn bè để giữ tâm trạng vui vẻ.Từ trong câu:仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)烦恼 (fánnǎo)藏 (cáng)在 (zài)心里 (xīnli)并不 (bìngbù)能 (néng)解决 (jiějué)问题 (wèntí)当 (dāng)我们 (wǒmen)觉得 (juéde)紧张 (jǐnzhāng)或 (huò)难受 (nánshòu)时 (shí)不妨 (bùfáng)稍微 (shāowēi)停下来 (tíngxiàlái)休息 (xiūxi)一会儿 (yīhuìr)跟 (gēn)朋友 (péngyou)聊 (liáo)聊天 (liáotiān)保持 (bǎochí)愉快 (yúkuài)的 (de)心情 (xīnqíng)
- 我按您的提醒试了一下,还是不行。于是我就把我的地址发到客服邮箱了,麻烦你们及时安排修理吧。Tôi đã thử theo lời nhắc của chị rồi mà vẫn không được. Thế là tôi đã gửi địa chỉ của mình vào hộp thư chăm sóc khách hàng rồi, phiền các bạn sắp xếp sửa chữa kịp thời giúp nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.