Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn

烦

Phồn thể: [煩]
fán
Nghĩa tiếng Việtcảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy
Âm Hán Việtphiền
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 cảm thấy bực bội
  2. 2 làm phiền
  3. 3 quấy rầy
  4. 4 dư thừa và rối rắm
  5. 5 bức bối

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập