Chữ Hán
灭
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: diệtdập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 火
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 扑灭Âm Hán Việt: vục diệtdiệt trừ; dập tắtHSK 6
- 消灭Âm Hán Việt: tiêu diệtchấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vongHSK 6
- 歼灭xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệtHSK 7–9
- 毁灭Âm Hán Việt: huỷ diệtdiệt vong; phá hủy; tiêu diệtHSK 7–9
- 灭亡Âm Hán Việt: diệt vongbị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệtHSK 7–9
- 灭绝Âm Hán Việt: diệt tuyệttuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệtHSK 7–9
- 熄灭Âm Hán Việt: tắt diệtngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụiHSK 7–9
- 破灭Âm Hán Việt: phá diệtbị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.