Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơn
miè

灭

Phồn thể: [滅]
Nghĩa tiếng Việtdập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ
Âm Hán Việtdiệt
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 dập tắt hoặc làm tắt
  2. 2 tắt (lửa, v.v.)
  3. 3 tiêu diệt hoặc xóa sổ
  4. 4 nhấn chìm

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập