Cấp: HSK 6Chữ đơn
灭
Phồn thể: [滅]Nghĩa tiếng Việtdập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ
Âm Hán Việtdiệt
- 1 chữ
- 5 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dập tắt hoặc làm tắt
- 2 tắt (lửa, v.v.)
- 3 tiêu diệt hoặc xóa sổ
- 4 nhấn chìm
Câu ví dụ
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 扑灭[撲滅][vục diệt]Cấp: HSK 6diệt trừ; dập tắt
- 消灭[消滅][tiêu diệt]Cấp: HSK 6chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong
- 毁灭[毀滅][huỷ diệt]Cấp: HSK 7–9diệt vong; phá hủy; tiêu diệt
- 歼灭[殲滅]Cấp: HSK 7–9xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt
- 灭绝[滅絕][diệt tuyệt]Cấp: HSK 7–9tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
- 灭亡[滅亡][diệt vong]Cấp: HSK 7–9bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
- 破灭[破滅][phá diệt]Cấp: HSK 7–9bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)
- 熄灭[熄滅][tắt diệt]Cấp: HSK 7–9ngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụi
- 濒灭[瀕滅]trên bờ vực tuyệt chủng
- 断灭[斷滅]tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)
- 覆灭[覆滅]hủy diệt
- 攻灭[攻滅]chinh phục; đánh bại (về quân sự)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực) · Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)HSK 5
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5