Chữ Hán
秋
Nghĩamùa thu; thời gian thu hoạch; họ [Qiu1]; biến thể cũ của 秋 (qiū); xem 秋千 (qiūqiān)
Bộ thủ禾
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- mùa thu; thời gian thu hoạch
- họ [Qiu1]
- biến thể cũ của 秋 (qiū)
- xem 秋千 (qiūqiān)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 禾 + 火
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 愁chóuÂm Hán Việt: sầulo lắng vềHSK 6
- 揪jiūnắm; chụp; túm chặt và kéoHSK 7–9
- 瞅chǒu(thổ ngữ) nhìnHSK 7–9
- 啾jiū(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp; chu môi (Đài Loan)
- 愀qiǎothay đổi nét mặt; lo lắng
- 湫jiǎođầm lầy
- 楸qiūcây chiêu liêu (Catalpa); Mallotus japonicus
- 锹qiāobiến thể của 锹 (qiāo)
- 鹙qiūxem 鹙鹭 (qiūlù)
- 鍬
- 鳅qiūcá chạch
- 鞦
- 鬏jiūbúi (tóc)
- 鶖
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.