Chữ đơnChữ đa âm
秋
Nghĩa tiếng Việtmùa thu; thời gian thu hoạch
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 mùa thu
- 2 thời gian thu hoạch
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 秋天[thu thiên]Cấp: HSK 3mùa thu
- 春秋xuân và thu; bốn mùa; năm
- 春秋Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN); Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN)
- 初秋đầu mùa thu; tháng 7 âm lịch
- 金秋mùa thu; thu
- 立秋Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8
- 麦秋[麥秋]mùa thu hoạch
- 千秋một ngàn năm; sinh nhật của bạn (kính ngữ)
- 秋榜kết quả kỳ thi đình mùa thu
- 秋波gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình
- 秋播gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
- 秋菜rau mùa thu