Từ ghépChữ đa âm
春秋
Nghĩa
- 1 xuân và thu
- 2 bốn mùa
- 3 năm
- 4 tuổi tác của một người
- 5 biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 春秋大梦[春秋大夢]giấc mơ lớn; ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)
- 春秋鼎盛thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời
- 春秋繁露Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒 (DǒngZhòngshū)
- 春秋三传[春秋三傳]Ba truyện chú giải Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū), gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊传 (GōngyángZhuàn), Xuân Thu cốc lương truyện 谷梁传 (GǔliángZhuàn) và Xuân Thu tả truyện hay Tả truyện 左传 (ZuǒZhuàn)
- 春秋时代[春秋時代]Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
- 春秋五霸Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齐桓公 (QíHuángōng), Tấn Văn Công 晋文公 (JìnWéngōng), Sở Trang Vương 楚庄王 (ChǔZhuāngwáng), và có thể là Tống Tương Công 宋襄公 (SòngXiānggōng) và Tần Mục Công 秦穆公 (QínMùgōng) hoặc Ngô Vương Hạp Lư 吴王阖闾 (WúwángHéLǘ) và Việt Vương Câu Tiễn 越王勾践 (YuèwángGōu…
- 春秋战国[春秋戰國]thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)
- 公羊春秋Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (Chūnqiū), lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊传 (GōngyángZhuàn)
- 吕氏春秋[呂氏春秋]nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 诸子百家 (zhūzǐbǎijiā), biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代 (Qíndài) Lữ Bất Vi 吕不韦 (LǚBùwéi)
- 十国春秋[十國春秋]Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吴任臣 (WúRènchén), gồm 114 quyển
- 吴越春秋[吳越春秋]Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 赵晔 (ZhàoYè) biên soạn, hiện còn 10 quyển
- 晏子春秋Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc