Houzii
← Từ điển
Từ ghépChữ đa âm

春秋

chūnqiū
Nghĩa tiếng Việtxuân và thu; bốn mùa; năm
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 xuân và thu
  2. 2 bốn mùa
  3. 3 năm
  4. 4 tuổi tác của một người
  5. 5 biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Từ ghépChữ đa âm

春秋

Chūnqiū
Nghĩa tiếng ViệtThời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN); Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN)
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
  2. 2 Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập