Từ ghép
春秋五霸
Nghĩa tiếng ViệtNgũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齐桓公 (QíHuángōng), Tấn Văn Công 晋文公 (JìnWéngōng), Sở Trang Vương 楚庄王 (ChǔZhuāngwáng), và có thể là Tống Tương Công 宋襄公 (SòngXiānggōng) và Tần Mục Công 秦穆公 (QínMùgōng) hoặc Ngô Vương Hạp Lư 吴王阖闾 (WúwángHéLǘ) và Việt Vương Câu Tiễn 越王勾践 (YuèwángGōu…
- 4 chữ
- 43 nét
Nghĩa
- 1 Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齐桓公 (QíHuángōng), Tấn Văn Công 晋文公 (JìnWéngōng), Sở Trang Vương 楚庄王 (ChǔZhuāngwáng), và có thể là Tống Tương Công 宋襄公 (SòngXiānggōng) và Tần Mục Công 秦穆公 (QínMùgōng) hoặc Ngô Vương Hạp Lư 吴王阖闾 (WúwángHéLǘ) và Việt Vương Câu Tiễn 越王勾践 (YuèwángGōuJiàn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.