Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
huǒ

火

Nghĩa tiếng Việtlửa; khẩn cấp; đạn dược
Âm Hán Việthoả
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 lửa
  2. 2 khẩn cấp
  3. 3 đạn dược
  4. 4 rừng rực hoặc bốc cháy
  5. 5 nội nhiệt (y học Trung Quốc)
  6. 6 nóng (phổ biến)
  7. 7 lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ)
  8. 8 bộ Khang Hy số 86

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
Huǒ

火

Nghĩa tiếng Việthọ [Huo3]
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Huo3]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập