Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
火
Nghĩa tiếng Việtlửa; khẩn cấp; đạn dược
Âm Hán Việthoả
- 1 chữ
- 4 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 lửa
- 2 khẩn cấp
- 3 đạn dược
- 4 rừng rực hoặc bốc cháy
- 5 nội nhiệt (y học Trung Quốc)
- 6 nóng (phổ biến)
- 7 lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ)
- 8 bộ Khang Hy số 86
Câu ví dụ
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 火车[火車][hoả xa]Cấp: HSK 1tàu hỏa
- 着火[著火][trứ hoả]Cấp: HSK 4bắt lửa
- 火锅[火鍋][hoả qua]Cấp: HSK 5lẩu
- 火柴[hoả sài]Cấp: HSK 6que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根 (gēn),盒 (hé)
- 火灾[火災][hoả tai]Cấp: HSK 6đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
- 点火[點火][điểm hoả]Cấp: HSK 7–9châm lửa; nhóm lửa; kích động
- 发火[發火][phát hoả]Cấp: HSK 7–9bắt lửa; cháy; kích nổ
- 红火[紅火][hồng hoả]Cấp: HSK 7–9thịnh vượng
- 火爆[hoả bạo]Cấp: HSK 7–9nóng nảy (tính cách); phổ biến; thịnh vượng
- 火候[hoả hầu]Cấp: HSK 7–9kiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọng
- 火花[hoả hoa]Cấp: HSK 7–9tia lửa; tia sáng
- 火箭[hoả tiễn]Cấp: HSK 7–9tên lửa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 活[hoạt]Cấp: HSK 4sống; còn sống; đang sống
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này