Chữ Hán
前
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tiềntrước; phía trước; tiến lên
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 丷 + 一 + 刖
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 前面Âm Hán Việt: tiền diệnphía trước; ở trước; trước đóHSK 2
- 以前Âm Hán Việt: dĩ tiềntrước đây; trước; thuở trướcHSK 3
- 前天Âm Hán Việt: tiền thiênngày hôm kiaHSK 3
- 前年Âm Hán Việt: tiền nênnăm kiaHSK 3
- 面前Âm Hán Việt: diện tiềntrước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)HSK 3
- 之前Âm Hán Việt: chi tiềntrước; trước khi; cách đâyHSK 4
- 前后Âm Hán Việt: tiền hậukhoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơiHSK 4
- 前方Âm Hán Việt: tiền phươngphía trước; mặt trướcHSK 4
- 提前Âm Hán Việt: đề tiềndời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạnHSK 4
- 目前Âm Hán Việt: mục tiềnhiện tại; bây giờHSK 4
- 眼前Âm Hán Việt: nhãn tiềntrước mắt; bây giờ; hiện tạiHSK 4
- 从前Âm Hán Việt: tòng tiềntrước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưaHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 前往Âm Hán Việt: tiền vãngđi đến; tiến về; đi tớiHSK 5
- 前来Âm Hán Việt: tiền laiđến (trang trọng); trước đó; trước đâyHSK 5
- 前进Âm Hán Việt: tiền tiếntiến lên; tiến về phía trước; xúc tiếnHSK 5
- 前途Âm Hán Việt: tiền đồtriển vọng; tương lai; chặng đườngHSK 5
- 当前Âm Hán Việt: đương tiềnthời điểm hiện tại; đối mặt vớiHSK 5
- 此前Âm Hán Việt: thử tiềntrước đó; trước khi; trước đâyHSK 5
- 先前Âm Hán Việt: tiên tiềntrước đây; trước đóHSK 6
- 前提Âm Hán Việt: tiền đềtiền đề; điều kiện tiên quyếtHSK 6
- 前景Âm Hán Việt: tiền cảnhtiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọngHSK 6
- 前期Âm Hán Việt: tiền kìgiai đoạn trước; giai đoạn đầuHSK 6
- 前者Âm Hán Việt: tiền giảcái trướcHSK 6
- 日前Âm Hán Việt: nhật tiềnhôm nọ; mấy ngày trướcHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 作为一名合格的旅行者,我们在离开景点之前,应该主动把矿泉水瓶、纸巾等垃圾带走,让大自然永远保持美丽。Với tư cách là một người du lịch văn minh, trước khi rời khỏi điểm tham quan, chúng ta nên chủ động mang theo vỏ chai nước khoáng, khăn giấy v.v. các loại rác đi, để thiên nhiên mãi giữ được vẻ tươi đẹp.
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
- 小侯,坐在前面喝茶的那两位老人是谁?他们看起来身体真好!Tiểu Hầu ơi, hai vị lớn tuổi đang ngồi uống trà phía trước kia là ai thế? Trông sức khoẻ của hai cụ tốt thật đấy!
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.