Cấp: HSK 6 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơn
盘
Phồn thể: [盤]Nghĩa tiếng Việtđĩa; mâm; khay
Âm Hán Việtbàn
- 1 chữ
- 11 nét
- 14 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đĩa
- 2 mâm
- 3 khay
- 4 bàn
- 5 ổ cứng (tin học)
- 6 xây
- 7 quấn
- 8 kiểm tra
Xem thêm 6 nghĩa
- 9 xem xét
- 10 chuyển nhượng (tài sản)
- 11 sang nhượng
- 12 lượng từ cho đồ ăn: món, phần
- 13 lượng từ cho cuộn dây
- 14 lượng từ cho ván cờ
Câu ví dụ
- 遇到瓶颈本是科研本身的一部分。因为一时的挫折就全盘否定之前的方向,未免太草率了。Gặp điểm nghẽn vốn là một phần của bản thân việc nghiên cứu. Vì trắc trở nhất thời mà phủ định toàn bộ hướng đi trước đó thì e rằng quá hấp tấp.
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 盘子[盤子][bàn tí]Cấp: HSK 3khay; đĩa; chén
- 键盘[鍵盤][kiện bàn]Cấp: HSK 5bàn phím
- 光盘[光盤][quang bàn]Cấp: HSK 7–9đĩa CD; DVD; CD-ROM
- 盘算[盤算][bàn toán]Cấp: HSK 7–9tính toán; dự mưu; tính kế
- 盘旋[盤旋][bàn toàn]Cấp: HSK 7–9xoắn ốc; di chuyển vòng quanh; lượn quanh
- 算盘[算盤][toán bàn]Cấp: HSK 7–9bàn tính; kế hoạch; đề án
- 硬盘[硬盤][ngạnh bàn]Cấp: HSK 7–9đĩa cứng
- 方向盘[方向盤][phương hướng bàn]Cấp: HSK 7–9vô lăng
- 摆盘[擺盤]bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn
- 报盘[報盤]chào hàng; đưa ra chào hàng (thương mại)
- 崩盘[崩盤](tài chính) sụp đổ; sụp đổ
- 表盘[表盤]mặt số đồng hồ; mặt đồng hồ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này