Cấp: HSK 6Từ ghép
必修
Nghĩa tiếng Việt(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
Âm Hán Việttất tu
- 2 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (của một khóa học) bắt buộc
- 2 bắt buộc phải học
Câu ví dụ
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾本土与必修的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 本土 và 必修.
- 围绕本土、必修与编等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 本土, 必修 và 编, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
- 怀念[懷念][hoài niệm]Cấp: HSK 6nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này