Chữ đơn
禾
Nghĩa
- 1 ngũ cốc
- 2 lúa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 禾苗Cấp: HSK 7–9cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác)
- 禾草cỏ
- 禾场[禾場]sân phơi lúa
- 禾稻lúa (gạo)
- 禾秆[禾稈]rơm rạ
- 禾谷[禾穀]ngũ cốc; lương thực
- 嘉禾huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 柴禾妞cô gái gầy gò và chất phác
- 禾本科họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ
- 禾木科họ hòa thảo (họ bao gồm tre, ngũ cốc, lúa)
- 嘉禾县[嘉禾縣]huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 乌尔禾[烏爾禾]quận Orku của thành phố Karamay 克拉玛依市 (KèlāmǎyīShì), Tân Cương