Chữ đơnChữ đa âm
储
Phồn thể: [儲]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng; tiếng Đài Loan [chu2]
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) dự trữ; để dành
- 2 người thừa kế ngai vàng
- 3 tiếng Đài Loan [chu2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 储存[儲存][trữ tồn]Cấp: HSK 6dự trữ; lưu trữ; tích trữ
- 储蓄[儲蓄][trữ súc]Cấp: HSK 6tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm
- 存储[存儲][tồn trữ]Cấp: HSK 6tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu
- 储备[儲備][trữ bị]Cấp: HSK 7–9dự trữ; nguồn dự trữ
- 储量[儲量][trữ lượng]Cấp: HSK 7–9số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)
- 仓储[倉儲]lưu trữ trong kho
- 储币[儲幣]gửi tiền
- 储藏[儲藏]lưu trữ; kho; (dầu, khoáng sản,...) trữ lượng
- 储户[儲戶]người gửi tiền (ngân hàng)
- 储君[儲君]hoàng thái tử
- 储气[儲氣]lưu trữ khí
- 储水[儲水]trữ nước