Cấp: HSK 4Chữ đơn
喊
Nghĩa tiếng Việtla hét; hò hét; gọi to (người)
Âm Hán Việthảm
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 la hét
- 2 hò hét
- 3 gọi to (người)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 呐喊[吶喊][nói hảm]Cấp: HSK 7–9hò hét; kêu gọi; cổ vũ
- 大喊hét lớn
- 高喊hò hét lớn; kêu gào; la hét
- 喊道la lên
- 喊话[喊話]nói bằng giọng lớn hoặc dùng loa v.v.; (nghĩa bóng) truyền tải thông điệp mạnh mẽ
- 喊叫kêu lên; hét lên
- 喊声[喊聲]la hét; ồn ào
- 喊冤kêu oan
- 喊住ngăn ai đó bằng cách gọi họ
- 呼喊hô hào (khẩu hiệu v.v.)
- 叫喊kêu la; kêu hét; la hét
- 空喊la hét vu vơ; nói nhảm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này