Houzii
← Từ điển
Từ ghép

洪流

hóngliú
Nghĩa tiếng Việtmột dòng chảy mạnh; một trận lụt (thường nghĩa bóng, ví dụ: một trận lụt ý tưởng)
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 một dòng chảy mạnh
  2. 2 một trận lụt (thường nghĩa bóng, ví dụ: một trận lụt ý tưởng)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập