Chữ Hán
害
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hạigây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 丰 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 害怕Âm Hán Việt: hại phạsợ hãi; lo sợHSK 3
- 厉害Âm Hán Việt: lẹ hại(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn; (về động vật) hung dữHSK 4
- 害羞Âm Hán Việt: hại tunhút nhát; ngại ngùng; xấu hổHSK 4
- 伤害Âm Hán Việt: thương hạilàm bị thương; gây hạiHSK 5
- 危害Âm Hán Việt: nguy hạigây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểmHSK 5
- 损害Âm Hán Việt: tốn hạitổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏngHSK 5
- 有害Âm Hán Việt: hữu hạicó hại; gây hại; tổn hạiHSK 5
- 灾害Âm Hán Việt: tai hạitai họa; thảm họaHSK 6
- 侵害Âm Hán Việt: xâm hạixâm phạm; vi phạmHSK 7–9
- 利害Âm Hán Việt: lợi hạiưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếuHSK 7–9
- 受害Âm Hán Việt: thụ hạibị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thươngHSK 7–9
- 害虫Âm Hán Việt: hại trùngcôn trùng gây hại; sâu bọHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 杀害Âm Hán Việt: sát hạisát hạiHSK 7–9
- 祸害Âm Hán Việt: hoạ hạithảm họa; tác hại; tai họaHSK 7–9
- 要害Âm Hán Việt: yếu hạibộ phận quan trọng; (bóng) điểm then chốt; mấu chốtHSK 7–9
- 谋害Âm Hán Việt: mưu hạiâm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đóHSK 7–9
- 迫害Âm Hán Việt: bách hạibức hại; ngược đãiHSK 7–9
- 陷害Âm Hán Việt: hãm hạigài bẫy; dàn cảnh; hãm hạiHSK 7–9
- 受害人Âm Hán Việt: thụ hại nhânnạn nhânHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 让大家担心了!刚住院的时候,我耳朵、嘴、腿和脚都疼,心里有一点儿害怕和难过,差一点儿哭起来。Để mọi người phải lo lắng rồi! Lúc mới nhập viện, tai, miệng, đùi và chân mình đều đau, trong lòng hơi sợ và buồn, suýt nữa thì bật khóc.
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.