Cấp: HSK 6Chữ đơn
害
Nghĩa tiếng Việtgây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại
Âm Hán Việthại
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gây hại cho
- 2 gây rắc rối cho
- 3 tổn hại
- 4 điều ác
- 5 tai họa
Câu ví dụ
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
- 让大家担心了!刚住院的时候,我耳朵、嘴、腿和脚都疼,心里有一点儿害怕和难过,差一点儿哭起来。Để mọi người phải lo lắng rồi! Lúc mới nhập viện, tai, miệng, đùi và chân mình đều đau, trong lòng hơi sợ và buồn, suýt nữa thì bật khóc.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 害羞[hại tu]Cấp: HSK 4nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ
- 厉害[厲害][lẹ hại]Cấp: HSK 4(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn; (về động vật) hung dữ
- 伤害[傷害][thương hại]Cấp: HSK 5làm bị thương; gây hại
- 损害[損害][tốn hại]Cấp: HSK 5tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng
- 危害[nguy hại]Cấp: HSK 5gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm
- 有害[hữu hại]Cấp: HSK 5có hại; gây hại; tổn hại
- 灾害[災害][tai hại]Cấp: HSK 6tai họa; thảm họa
- 害虫[害蟲][hại trùng]Cấp: HSK 7–9côn trùng gây hại; sâu bọ
- 祸害[禍害][hoạ hại]Cấp: HSK 7–9thảm họa; tác hại; tai họa
- 利害[lợi hại]Cấp: HSK 7–9ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu
- 谋害[謀害][mưu hại]Cấp: HSK 7–9âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爆炸[bạo trá]Cấp: HSK 6vụ nổ; nổ; tung lên
- 北极[北極][bắc cực]Cấp: HSK 6Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
- 悲剧[悲劇][bi kịch]Cấp: HSK 6bi kịch
- 北美洲[bắc mỉ châu]Cấp: HSK 6Châu Bắc Mỹ
- 被迫[bị bách]Cấp: HSK 6bị ép buộc; bị bắt buộc
- 悲伤[悲傷][bi thương]Cấp: HSK 6buồn; đau buồn
- 背心[bối tâm]Cấp: HSK 6áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.)
- 备用[備用][bị dụng]Cấp: HSK 6dự trữ; dự phòng; thay thế
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan