Chữ HánChữ đa âm
宿
Nghĩa đêm; lượng từ cho đêm; biến thể cũ của 宿 (sù); họ [Su4]; chòm sao; trọ qua đêm; cũ; trước đây
Bộ thủ宀
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- đêm; lượng từ cho đêm
- biến thể cũ của 宿 (sù)
- họ [Su4]
- chòm sao
- trọ qua đêm; cũ; trước đây
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 佰
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 住宿Âm Hán Việt: trú túcở lại; chỗ ở; nhà ởHSK 5
- 宿舍Âm Hán Việt: túc xáký túc xá; phòng ký túc; chỗ ởHSK 5
- 民宿Âm Hán Việt: dân túc(vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ; homestayHSK 6
- 归宿Âm Hán Việt: quy túcnơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùngHSK 7–9
- 食宿Âm Hán Việt: thực túcăn ở; phòng và ănHSK 7–9
- 风餐露宿Âm Hán Việt: phong xan lộ túcnghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.