Chữ Hán
宽
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: khoanrộng; rộng rãi; lỏng
- họ [Kuan1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 苋
- 宀miánbộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 宝盖 (bǎogài)
- 苋xiàncây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
- Phần chỉ nghĩa: 宀
- Phần chỉ âm: 苋
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 宽度Âm Hán Việt: khoan độbề rộngHSK 5
- 宽厚Âm Hán Việt: khoan hậukhoan dung; rộng lượng; độ lượngHSK 7–9
- 宽容Âm Hán Việt: khoan dungkhoan dung; bao dung; độ lượngHSK 7–9
- 宽广Âm Hán Việt: khoan quảngrộng; rộng rãi; mênh môngHSK 7–9
- 宽恕Âm Hán Việt: khoan thứtha thứ; sự tha thứHSK 7–9
- 宽敞rộng rãi; rộngHSK 7–9
- 宽松Âm Hán Việt: khoan tùngrộng rãi; thoáng đãng; không chật chội; (quần áo) rộng rãi và thoải mái; thư giãn; không lo lắngHSK 7–9
- 宽泛Âm Hán Việt: khoan phiếmphạm vi rộngHSK 7–9
- 宽阔Âm Hán Việt: khoan khoátrộng rãi; rộng; chiều rộngHSK 7–9
- 拓宽mở rộngHSK 7–9
- 放宽Âm Hán Việt: phóng khoannới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 攻克核心技术瓶颈绝非朝夕之功。唯有营造宽容失败、鼓励探索的学术土壤,让天下英才荟萃于此潜心治学,方能为未来的科技腾飞奠定不可动摇的根基。Chinh phục điểm nghẽn công nghệ lõi tuyệt đối không phải công sức một sớm một chiều. Chỉ có kiến tạo mảnh đất học thuật bao dung với thất bại, khuyến khích tìm tòi để nhân tài khắp nơi hội tụ潜心 nghiên cứu mới có thể đặt nền móng không thể lay chuyển cho sự cất cánh của khoa học công nghệ tương lai.Từ trong câu:攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)瓶颈 (píngjǐng)绝非 (juéfēi)朝夕 (zhāoxī)之 (zhī)功 (gōng)唯有 (wéiyǒu)营造 (yíngzào)宽容 (kuānróng)失败 (shībài)鼓励 (gǔlì)探索 (tànsuǒ)的 (de)学术 (xuéshù)土壤 (tǔrǎng)让 (ràng)天下 (tiānxià)英 (yīng)才 (cái)荟萃 (huìcuì)于 (yú)此 (cǐ)潜心 (qiánxīn)治学 (zhìxué)方能 (fāngnéng)为 (wèi)未来 (wèilái)的 (de)科技 (kējì)腾飞 (téngfēi)奠定 (diàndìng)不可 (bùkě)动摇 (dòngyáo)的 (de)根基 (gēnjī)
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.