Cấp: HSK 5 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
宽
Phồn thể: [寬]Nghĩa tiếng Việtrộng; rộng rãi; lỏng
Âm Hán Việtkhoan
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 rộng
- 2 rộng rãi
- 3 lỏng
- 4 thư giãn
- 5 khoan dung
Câu ví dụ
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 宽度[寬度][khoan độ]Cấp: HSK 5bề rộng
- 放宽[放寬][phóng khoan]Cấp: HSK 7–9nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian)
- 宽敞[寬敞]Cấp: HSK 7–9rộng rãi; rộng
- 宽泛[寬泛][khoan phiếm]Cấp: HSK 7–9phạm vi rộng
- 宽广[寬廣][khoan quảng]Cấp: HSK 7–9rộng; rộng rãi; mênh mông
- 宽厚[寬厚][khoan hậu]Cấp: HSK 7–9khoan dung; rộng lượng; độ lượng
- 宽阔[寬闊][khoan khoát]Cấp: HSK 7–9rộng rãi; rộng; chiều rộng
- 宽容[寬容][khoan dung]Cấp: HSK 7–9khoan dung; bao dung; độ lượng
- 宽恕[寬恕][khoan thứ]Cấp: HSK 7–9tha thứ; sự tha thứ
- 宽松[寬鬆][khoan tùng]Cấp: HSK 7–9rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội; (quần áo) rộng rãi và thoải mái; thư giãn; không lo lắng
- 拓宽[拓寬]Cấp: HSK 7–9mở rộng
- 从宽[從寬]khoan dung; một cách khoan dung
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创造[創造][sáng tạo]Cấp: HSK 5tạo ra; mang lại; sản xuất
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 救[捄][cứu]Cấp: HSK 5biến thể của 救 (jiù)
- 酒吧[tửu và]Cấp: HSK 5quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 据[㨿][cứ]Cấp: HSK 5biến thể của 据 (jù)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于 · Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHSK 5
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Cấu trúc đối chiếu bề mặt – bản chất 看似…实则… · Chủ ngữ + 看似 + Hiện tượng bề ngoài,实则 + Bản chất bên trongHSK 7–9
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下 · 在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHSK 7–9