Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
据
Phồn thể: [㨿]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 据 (jù)
Âm Hán Việtcứ
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 据 (jù)
Câu ví dụ
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 因此,优秀的创业者不仅会依据行业趋势不断创新,还会严格依照合同与法规稳步经营,在把握机遇的同时有效控制风险。Vì vậy, người khởi nghiệp xuất sắc không chỉ căn cứ vào xu hướng ngành nghề để không ngừng đổi mới, mà còn chiếu theo hợp đồng và quy định pháp luật để kinh doanh vững chắc, vừa nắm bắt cơ hội vừa kiểm soát rủi ro hiệu quả.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 根据[根據][căn cớ]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5theo; dựa vào; cơ sở
- 据说[據說][cớ thuyết]Cấp: HSK 5nghe nói rằng; theo báo cáo
- 数据[數據][số cớ]Cấp: HSK 5dữ liệu
- 依据[依據][y cớ]Cấp: HSK 5dựa vào; cơ sở; nền tảng
- 证据[證據][chứng cớ]Cấp: HSK 5bằng chứng; chứng cứ; lời khai
- 占据[佔據][chiêm cớ]Cấp: HSK 6chiếm đóng; nắm giữ
- 据悉[據悉][cớ tạt]Cấp: HSK 7–9theo báo cáo; được đưa tin (rằng)
- 收据[收據][thu cớ]Cấp: HSK 7–9biên lai
- 大数据[大數據][đại số cớ]Cấp: HSK 7–9dữ liệu lớn (tin học)
- 数据库[數據庫][số cớ kho]Cấp: HSK 7–9cơ sở dữ liệu
- 引经据典[引經據典][dẫn kinh cớ điển]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
- 单据[單據]biên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创造[創造][sáng tạo]Cấp: HSK 5tạo ra; mang lại; sản xuất
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 救[捄][cứu]Cấp: HSK 5biến thể của 救 (jiù)
- 酒吧[tửu và]Cấp: HSK 5quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 根据 (gēnjù — căn cứ theo / dựa vào) · 根据 + Danh từ / Nguồn thông tin (地图 / 计划 / 要求),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄 · Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)HSK 6
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下 · Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下HSK 6