Chữ Hán
客
Nghĩakhách hàng; khách thăm; khách
Bộ thủ宀
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 21 từ có chữ này
Cách đọc
- khách hàng; khách thăm; khách
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 各
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 不客气Âm Hán Việt: bất khách khíkhông có chi; đừng nhắc đến; không lịch sựHSK 1
- 做客Âm Hán Việt: tố kháchlàm khách hoặc thăm viếngHSK 3
- 客人Âm Hán Việt: khách nhânkhách thăm; khách hàng; kháchHSK 3
- 游客Âm Hán Việt: du kháchkhách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi kháchHSK 3
- 请客Âm Hán Việt: thỉnh kháchmời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tốiHSK 3
- 乘客Âm Hán Việt: thặng kháchhành kháchHSK 4
- 客厅Âm Hán Việt: khách sảnhphòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chungHSK 4
- 客气Âm Hán Việt: khách khílịch sự; nhã nhặn; trang trọngHSK 4
- 旅客Âm Hán Việt: lữ kháchdu khách; khách du lịchHSK 4
- 顾客Âm Hán Việt: cố kháchkhách hàng; thân chủHSK 4
- 客户Âm Hán Việt: khách hộkhách hàngHSK 5
- 客服Âm Hán Việt: khách phụcdịch vụ khách hàngHSK 5
Xem thêm 9 từ
- 客观Âm Hán Việt: khách quankhách quan; công bằngHSK 5
- 好客Âm Hán Việt: háo kháchhiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có kháchHSK 6
- 客车Âm Hán Việt: khách xaxe khách; xe buýt; tàu chở kháchHSK 6
- 作客Âm Hán Việt: tác kháchsống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trúHSK 7–9
- 客房Âm Hán Việt: khách phòngphòng khách; phòng (trong khách sạn)HSK 7–9
- 客机Âm Hán Việt: khách cơmáy bay chở kháchHSK 7–9
- 客流Âm Hán Việt: khách lưulưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàngHSK 7–9
- 客运Âm Hán Việt: khách vậnvận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)HSK 7–9
- 黑客Âm Hán Việt: hắc kháchhacker (máy tính) (từ mượn)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不客气!学生们,再见!Không có gì! Tạm biệt các em học sinh!
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
- 小雪的新邻居是一对热情的夫妻,李叔叔和他的爱人张阿姨刚结婚三十年。今天下午,小雪请他们和来自越南的留学生阿明、小兰一起到家里做客。Hàng xóm mới của Tiểu Tuyết là một cặp vợ chồng nhiệt tình, chú Lý và người bạn đời của chú là cô Trương vừa tròn ba mươi năm kết hôn. Chiều nay, Tiểu Tuyết mời hai cô chú cùng hai du học sinh đến từ Việt Nam là Minh và Lan tới nhà làm khách.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)是 (shì)一对 (yīduì)热情 (rèqíng)的 (de)夫妻 (fūqī)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)他 (tā)的 (de)爱人 (àiren)张 (zhāng)阿姨 (āyí)刚 (gāng)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)小雪 (Xiǎoxuě)请 (qǐng)他们 (tāmen)和 (hé)来自 (láizì)越南 (Yuènán)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)一起 (yīqǐ)到家 (dàojiā)里 (lǐ)做客 (zuòkè)
- 第一次见面,客人们就一边吃水果,一边高兴地聊天儿。男生和女生们用汉语对话,大人们和老人们也聊得非常开心。小雪说:“大家有时间的话,以后就常来我家玩!”Lần đầu gặp mặt, các vị khách đã vừa ăn hoa quả vừa vui vẻ trò chuyện. Các bạn nam và bạn nữ đối thoại bằng tiếng Trung, người lớn và người cao tuổi cũng trò chuyện vô cùng vui vẻ. Tiểu Tuyết nói: "Nếu mọi người có thời gian thì sau này cứ thường xuyên tới nhà cháu chơi nhé!"Từ trong câu:第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)客人 (kèrén)们 (men)就 (jiù)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)高兴 (gāoxìng)地 (de)聊天儿 (liáotiānr)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)们 (men)用 (yòng)汉语 (Hànyǔ)对话 (duìhuà)大人 (dàren)们 (men)和 (hé)老人 (lǎorén)们 (men)也 (yě)聊 (liáo)得 (de)非常 (fēicháng)开心 (kāixīn)小雪 (Xiǎoxuě)说 (shuō)大家 (dàjiā)有时 (yǒushí)间 (jiān)的话 (dehuà)以后 (yǐhòu)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)玩 (wán)
- 阿明,小兰,你们坐了那么久飞机,一定又饿又渴吧?今天我请客,这是菜单,你们想吃什么就点什么!Minh, Lan ơi, các bạn đi máy bay lâu thế chắc hẳn vừa đói vừa khát nhỉ? Hôm nay mình mời khách, đây là thực đơn, các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó nhé!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.