Chữ đơn
客
Nghĩa tiếng Việtkhách hàng; khách thăm; khách
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 khách hàng
- 2 khách thăm
- 3 khách
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不客气[不客氣][bất khách khí]Cấp: HSK 1không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
- 客人[khách nhân]Cấp: HSK 3khách thăm; khách hàng; khách
- 请客[請客][thỉnh khách]Cấp: HSK 3mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
- 游客[遊客][du khách]Cấp: HSK 3khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
- 做客[tố khách]Cấp: HSK 3làm khách hoặc thăm viếng
- 乘客[thặng khách]Cấp: HSK 4hành khách
- 顾客[顧客][cố khách]Cấp: HSK 4khách hàng; thân chủ
- 客气[客氣][khách khí]Cấp: HSK 4lịch sự; nhã nhặn; trang trọng
- 客厅[客廳][khách sảnh]Cấp: HSK 4phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung
- 旅客[lữ khách]Cấp: HSK 4du khách; khách du lịch
- 客服[khách phục]Cấp: HSK 5dịch vụ khách hàng
- 客观[客觀][khách quan]Cấp: HSK 5khách quan; công bằng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Đại từ nghi vấn dùng liên toả (什么…就…什么 / 哪儿…就…哪儿) · Đại từ nghi vấn (什么 / 谁 / 哪儿) + V1,就 + V2 + Đại từ nghi vấn đóHSK 3
- Hai hành động song hành 一边…一边… (yìbiān…yìbiān…) · Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1,一边 + Động từ 2HSK 3
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Giới từ căn cứ & phương thức 按 / 按照 / 通过 · 按 / 按照 + Quy định/Kế hoạch + V | 通过 + Phương tiện/Cách thức + Đạt kết quảHSK 4
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等 · Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)HSK 4