Chữ Hán
各
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cácmỗi; từng
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 夂 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 客kèkhách hàng; khách thăm; kháchHSK 1
- 路lùÂm Hán Việt: lộđường (LT:条 (tiáo)); hành trình; tuyếnHSK 2
- 格géhình vuông; khung; quy tắcHSK 4
- 胳gēbiến thể của 胳 (gē)HSK 4
- 络làolưới nhỏHSK 5
- 略lüèÂm Hán Việt: lượcngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ quaHSK 6
- 阁géđình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuêHSK 7–9
- 赂lùhối lộ; sự hối lộHSK 7–9
- 酪làosữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]HSK 7–9
- 骼gébộ xươngHSK 7–9
- 咯gē(phiên âm)
- 恪kècung kính; cẩn trọng
- 洛luòdùng trong phiên âm
- 饹gēdùng trong 饹馇 (gēzha)
- 骆luòlạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ)
- 烙làođóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
- 珞luòđồ trang sức cổ
- 辂lùxe chiến
- 畧
- 硌gè(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày); đau; làm trầy xước
- 袼gēmiếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo
- 铬gèchromium (hóa học)
- 絡
- 貉héchó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); cũng đọc là [hao2]
Từ có chữ này
- 各个Âm Hán Việt: các cámỗi; từng riêng; lần lượt, từng người mộtHSK 4
- 各位Âm Hán Việt: các vịmọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạnHSK 4
- 各地Âm Hán Việt: các địaở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhauHSK 4
- 各种Âm Hán Việt: các chõngmỗi loại; mọi loại; các loại khác nhauHSK 4
- 各自Âm Hán Việt: các tựmỗi; tương ứng; mỗi người một phầnHSK 5
- 各行各业Âm Hán Việt: các hàng các nghiệpmọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sốngHSK 5
- 各抒己见Âm Hán Việt: các trữ kỉ kiếnmọi người đưa ra ý kiến riêng của mìnhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 各位同学,我们为偏远山区小学募捐的两百本图书已经整理好了,明天下午务必送到快递站寄出。Các bạn ơi, hai trăm cuốn sách chúng ta quyên góp cho trường tiểu học vùng núi xa xôi đã chỉnh lý xong rồi, chiều mai nhất thiết phải mang ra trạm chuyển phát gửi đi.
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
- 每个人都希望自己的工作一帆风顺,然而在实际生活中,谁都难免会遇到各种压力和失败。Ai cũng hy vọng công việc của mình thuận buồm xuôi gió, tuy nhiên trong cuộc sống thực tế, ai cũng khó tránh khỏi gặp phải đủ loại áp lực và thất bại.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.