Cấp: HSK 6Từ ghép
难免
Phồn thể: [難免]Nghĩa tiếng Việtkhó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
Âm Hán Việtnan miễn
- 2 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 khó tránh
- 2 khó thoát khỏi
- 3 sẽ không thể tránh khỏi
Câu ví dụ
- 林教授,我们的案例分析已经反复修改了三次,依然没能突破瓶颈,大家难免有些悲观。Giáo sư Lâm ơi, phân tích tình huống của chúng ta đã sửa đi sửa lại ba lần mà vẫn chưa đột phá được điểm nghẽn, mọi người khó tránh khỏi có chút bi quan.
- 每个人都希望自己的工作一帆风顺,然而在实际生活中,谁都难免会遇到各种压力和失败。Ai cũng hy vọng công việc của mình thuận buồm xuôi gió, tuy nhiên trong cuộc sống thực tế, ai cũng khó tránh khỏi gặp phải đủ loại áp lực và thất bại.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này