Chữ Hán
家
Nghĩadùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù); nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)
Bộ thủ宀
Âm Hán Việtgia
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: giadùng trong 家伙 (jiāhuo) và 家俱 (jiājù)
- nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 豕
- Phần chỉ nghĩa: 宀
- Phần chỉ âm: 豕
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 大家Âm Hán Việt: đại giamọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại giaHSK 1
- 家人Âm Hán Việt: gia nhânthành viên gia đình; (cũ) người hầuHSK 1
- 国家Âm Hán Việt: quốc giaquốc gia; dân tộc; nhà nướcHSK 3
- 搬家Âm Hán Việt: bưng giachuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)HSK 3
- 画家Âm Hán Việt: hoạ giahọa sĩHSK 3
- 作家Âm Hán Việt: tác giatác giảHSK 4
- 家具Âm Hán Việt: gia cụđồ nội thấtHSK 4
- 家乡Âm Hán Việt: gia hươngquê hương; nơi sinhHSK 4
- 家庭Âm Hán Việt: gia đìnhgia đình; hộ gia đìnhHSK 4
- 家长Âm Hán Việt: gia trườngchủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởngHSK 4
- 老家Âm Hán Việt: lão giaquê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miềnHSK 4
- 专家Âm Hán Việt: chuyên giachuyên gia; chuyên viênHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 商家Âm Hán Việt: thương giathương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệpHSK 5
- 家务Âm Hán Việt: gia vụcông việc nhà; việc nhàHSK 5
- 家电Âm Hán Việt: gia điệnđồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器HSK 5
- 人家Âm Hán Việt: nhân giangười khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họHSK 6
- 厂家Âm Hán Việt: xưởng gianhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máyHSK 6
- 家园Âm Hán Việt: gia viênnhà; quê hươngHSK 6
- 家居Âm Hán Việt: gia cưnhà; nơi cư trú; ở nhà (thất nghiệp)HSK 6
- 家属Âm Hán Việt: gia thuộcthành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)HSK 6
- 家常Âm Hán Việt: gia thườngcuộc sống hàng ngày của gia đìnhHSK 6
- 千家万户Âm Hán Việt: thiên gia vạn hộmọi gia đình (thành ngữ)HSK 6
- 家家户户Âm Hán Việt: gia gia hộ hộmỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhàHSK 6
- 家世Âm Hán Việt: gia thếgia cảnhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 你好!同学们,你们好,大家好!Chào em! Chào các bạn học, chào mọi người!
- 刚才在后台,我还认识了一位年轻的画家朋友,他教我怎样画中国画,小侯妈妈还手把手教我们包饺子呢!在中国过节、庆祝传统节日真是太有意思了!Vừa nãy ở hậu trường, mình còn làm quen được một người bạn hoạ sĩ trẻ tuổi, anh ấy dạy mình làm thế nào để vẽ tranh thuỷ mặc Trung Quốc, mẹ của Tiểu Hầu còn cầm tay chỉ việc dạy tụi mình gói sủi cảo nữa! Đón lễ, mừng các ngày lễ truyền thống ở Trung Quốc thật sự thú vị quá!Từ trong câu:刚才 (gāngcái)在后 (zàihòu)台 (tái)我 (wǒ)还 (hái)认识 (rènshi)了 (le)一 (yī)位 (wèi)年轻 (niánqīng)的 (de)画家 (huàjiā)朋友 (péngyou)他 (tā)教 (jiāo)我 (wǒ)怎样 (zěnyàng)画 (huà)中国画 (Zhōngguóhuà)小 (xiǎo)侯 (hóu)妈妈 (māma)还手 (huánshǒu)把手 (bǎshou)教 (jiāo)我们 (wǒmen)包饺子 (bāojiǎozi)呢 (ne)在 (zài)中国 (Zhōngguó)过节 (guòjié)庆祝 (qìngzhù)传统 (chuántǒng)节日 (jiérì)真是 (zhēnshi)太 (tài)有意思 (yǒuyìsi)了 (le)
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.