Chữ HánChữ đa âm
削
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tướcgọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.)
- bào; giảm; bỏ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 肖 + 刂
- 肖xiàogiống; tương tự; giống như
- 刂dāobộ Khang Hy số 18 (刀 (dāo)) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁 (lìdāopáng) hoặc 侧刀旁 (cèdāopáng)
- Phần chỉ nghĩa: 刂
- Phần chỉ âm: 肖
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 曾几何时,不少人将环境保护与经济增长视为非此即彼的对立面,担心严格的环保规制会削弱企业的市场竞争力。然而,全球产业演进的事实已充分证明,粗放型增长模式早已走入死胡同。Đã có thời không ít người coi bảo vệ môi trường và tăng trưởng kinh tế là hai mặt đối lập loại trừ nhau, lo ngại quy chế môi trường nghiêm ngặt sẽ làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Tuy nhiên, thực tế tiến hoá công nghiệp toàn cầu đã chứng minh đầy đủ rằng mô hình tăng trưởng quảng canh từ lâu đã đi vào ngõ cụt.Từ trong câu:曾几何时 (céngjǐhéshí)不少 (bùshǎo)人 (rén)将 (jiāng)环境保护 (huánjìngbǎohù)与 (yǔ)经济增长 (jīngjìzēngzhǎng)视为 (shìwéi)非此即彼 (fēicǐjíbǐ)的 (de)对立面 (duìlìmiàn)担心 (dānxīn)严格 (yángé)的 (de)环保 (huánbǎo)规制 (guīzhì)会 (huì)削弱 (xuēruò)企业 (qǐyè)的 (de)市场竞争 (shìchǎngjìngzhēng)力 (lì)然而 (rán'ér)全球 (quánqiú)产业 (chǎnyè)演进 (yǎnjìn)的 (de)事实 (shìshí)已 (yǐ)充分 (chōngfèn)证明 (zhèngmíng)粗放 (cūfàng)型 (xíng)增长 (zēngzhǎng)模式 (móshì)早已 (zǎoyǐ)走入 (zǒurù)死胡同 (sǐhútòng)
- 风险一旦突破预警阈值,势必削弱集团整体的资金安全。在当前周期下,我们切忌盲目追求规模扩张。Rủi ro một khi vượt ngưỡng cảnh báo ắt sẽ làm suy yếu an toàn vốn tổng thể của tập đoàn. Trong chu kỳ hiện tại, chúng ta tuyệt đối tránh mù quáng chạy theo mở rộng quy mô.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.