Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
暗
Phồn thể: [晻]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 暗 (àn)
Âm Hán Việtám
- 1 chữ
- 13 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 暗 (àn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 黑暗[hắc ám]Cấp: HSK 6tối; tối tăm; bóng tối
- 暗中[ám trung]Cấp: HSK 7–9trong bóng tối; bí mật; lén lút
- 阴暗[陰暗][âm ám]Cấp: HSK 7–9mờ mịt; tối tăm; u ám
- 暗地里[暗地裡][ám địa lịa]Cấp: HSK 7–9một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
- 暗暗bí mật; thầm kín
- 暗堡boongke
- 暗藏giấu; che giấu
- 暗娼gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)
- 暗潮dòng nước ngầm
- 暗处[暗處]nơi bí mật
- 暗疮[暗瘡]mụn trứng cá
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 别[別][biết]Cấp: HSK 2rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
- 才[tài]Cấp: HSK 3khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- 哎Cấp: HSK 5này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
- 唉[hãy]Cấp: HSK 5than ôi; ôi trời
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 哎呀[ai nhá]Cấp: HSK 5thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
- 安[an]Cấp: HSK 5(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này