Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

安

ān
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
Âm Hán Việtan
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên
  2. 2 làm cho yên; làm cho an tâm
  3. 3 an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
  4. 4 hài lòng; thỏa mãn (như trong 安于 (ānyú))
  5. 5 đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp (công việc)
  6. 6 lắp đặt; sửa chữa; lắp vào
  7. 7 đưa ra (cáo buộc chống lại ai đó)
  8. 8 ấp ủ (ý định nào đó)
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 ampe (viết tắt của 安培 (ānpéi))

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

安

Ān
Nghĩa tiếng Việthọ [An1]
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [An1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập