Cấp: HSK 7–9Từ ghép
博大精深
Nghĩa tiếng Việtrộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm
Âm Hán Việtbác đại tinh thâm
- 4 chữ
- 40 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 rộng và sâu
- 2 sâu sắc và uyên thâm
Câu ví dụ
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả.
- 中华传统文化博大精深,那些流传千古的灿烂诗篇堪称东方美学的典范,足以打动每一代读者。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Văn hoá truyền thống Trung Hoa bác đại tinh sâu, những vần thơ rực rỡ lưu truyền ngàn đời ấy đáng gọi là khuôn mẫu của mỹ học phương Đông, đủ để làm rung động mỗi thế hệ độc giả. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:中华 (Zhōnghuá)传统 (chuántǒng)文化 (wénhuà)博大精深 (bódàjīngshēn)那些 (nàxiē)流传 (liúchuán)千古 (qiāngǔ)的 (de)灿烂 (cànlàn)诗篇 (shīpiān)堪称 (kānchēng)东方 (dōngfāng)美学 (měixué)的 (de)典范 (diǎnfàn)足以 (zúyǐ)打动 (dǎdòng)每 (měi)一代 (yīdài)读者 (dúzhě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Động từ đánh giá 堪称 & phó từ năng lực 足以 · Chủ ngữ + 堪称 + Danh từ mẫu mực (đáng gọi là…) | Điều kiện + 足以 + Động từ (đủ để…)HSK 6
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6