Chữ Hán
深
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 21 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thâmbiến thể cũ của 深 (shēn)
- Chưa có âm thanhsâu (cả nghĩa đen và bóng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 罙
Từ có chữ này
- 加深Âm Hán Việt: gia thâmlàm sâu sắc hơnHSK 5
- 深入Âm Hán Việt: thâm nhậpthâm nhập sâu; kỹ lưỡngHSK 5
- 深刻Âm Hán Việt: thâm khắcsâu sắc; sâu; chuyên sâuHSK 5
- 深厚Âm Hán Việt: thâm hậusâu sắc; uyên thâmHSK 5
- 深度Âm Hán Việt: thâm độđộ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng caoHSK 5
- 深远Âm Hán Việt: thâm viễntác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dàiHSK 5
- 深夜Âm Hán Việt: thâm dạrất khuyaHSK 6
- 深切Âm Hán Việt: thâm thiếtcảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâmHSK 7–9
- 深化Âm Hán Việt: thâm hoálàm sâu sắc; tăng cườngHSK 7–9
- 深奥Âm Hán Việt: thâm áosâu sắc; khó hiểu; tối nghĩaHSK 7–9
- 深思Âm Hán Việt: thâm tưsuy ngẫm; cân nhắcHSK 7–9
- 深情Âm Hán Việt: thâm tìnhcảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thươngHSK 7–9
Xem thêm 9 từ
- 深沉Âm Hán Việt: thâm tròmsâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáoHSK 7–9
- 深造Âm Hán Việt: thâm tạotheo đuổi việc họcHSK 7–9
- 深邃sâu (thung lũng hoặc đêm); thâm thúy; ẩn sâuHSK 7–9
- 纵深Âm Hán Việt: tung thâmchiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gianHSK 7–9
- 资深Âm Hán Việt: tư thâmkỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệmHSK 7–9
- 博大精深Âm Hán Việt: bác đại tinh thâmrộng và sâu; sâu sắc và uyên thâmHSK 7–9
- 根深蒂固Âm Hán Việt: căn thâm đế cốăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)HSK 7–9
- 深入人心Âm Hán Việt: thâm nhập nhân tâmđi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)HSK 7–9
- 深情厚谊Âm Hán Việt: thâm tình hậu nghịtình bạn sâu sắcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 真的吗?我以前读中文版的时候,就被小说里真挚的感情深深地感动了。Thật sao? Trước đây khi mình đọc bản tiếng Trung, mình đã bị tình cảm chân thành trong tiểu thuyết làm cảm động sâu sắc.
- 这就是经典的魅力所在!优秀的文学作品往往能跨越时空,即不论时代背景如何变化,书中的人生智慧都能给读者带来深刻的启发。Đó chính là sức hút của tác phẩm kinh điển! Tác phẩm văn học xuất sắc thường có thể vượt qua không gian và thời gian, tức là bất kể bối cảnh thời đại thay đổi thế nào, trí tuệ nhân sinh trong sách đều mang lại gợi mở sâu sắc cho người đọc.Từ trong câu:这就 (zhèjiù)是 (shì)经典 (jīngdiǎn)的 (de)魅力 (mèilì)所在 (suǒzài)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)往往 (wǎngwǎng)能 (néng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)即 (jí)不论 (bùlùn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)如何 (rúhé)变化 (biànhuà)书 (shū)中的 (zhòngdì)人生 (rénshēng)智慧 (zhìhuì)都 (dōu)能 (néng)给 (gěi)读者 (dúzhě)带来 (dàilái)深刻 (shēnkè)的 (de)启发 (qǐfā)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.