Cấp: HSK 7–9Từ ghép
深入人心
Nghĩa tiếng Việtđi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
Âm Hán Việtthâm nhập nhân tâm
- 4 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi sâu vào lòng người
- 2 có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
Câu ví dụ
- 因此,立法与监管既要填补新兴领域的制度漏洞,更要通过举证责任倒置等机制降低消费者的维权成本。唯有让每一份合法权益都得到公正庇护,法治的公信力方能深入人心。Do đó, lập pháp và giám sát vừa phải lấp đầy lỗ hổng thể chế ở các lĩnh vực mới nổi, lại càng phải giảm chi phí bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng thông qua các cơ chế như đảo ngược nghĩa vụ chứng minh. Chỉ có để mỗi quyền lợi hợp pháp đều được chở che công bằng thì uy tín của pháp quyền mới thấm sâu vào lòng người.Từ trong câu:因此 (yīncǐ)立法 (lìfǎ)与 (yǔ)监管 (jiānguǎn)既 (jì)要 (yào)填补 (tiánbǔ)新兴 (xīnxīng)领域 (lǐngyù)的 (de)制度 (zhìdù)漏洞 (lòudòng)更 (gèng)要 (yào)通过 (tōngguò)举证 (jǔzhèng)责任 (zérèn)倒置 (dàozhì)等 (děng)机制 (jīzhì)降低 (jiàngdī)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)维权 (wéiquán)成本 (chéngběn)唯有 (wéiyǒu)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)份 (fèn)合法 (héfǎ)权益 (quányì)都 (dōu)得到 (dédào)公正 (gōngzhèng)庇护 (bìhù)法治 (fǎzhì)的 (de)公信力 (gōngxìnlì)方能 (fāngnéng)深入人心 (shēnrùrénxīn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 平台[平臺][bình thai]Cấp: HSK 5nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng