Chữ Hán
博
Nghĩarộng; rộng rãi; phong phú; biến thể cũ của 博 (bó)
Bộ thủ十
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- rộng; rộng rãi; phong phú
- biến thể cũ của 博 (bó)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 十 + 尃
- Phần chỉ nghĩa: 十
- Phần chỉ âm: 尃
Từ có chữ này
- 博士Âm Hán Việt: bác sĩtiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đìnhHSK 4
- 博物馆Âm Hán Việt: bác vật quánbảo tàngHSK 5
- 博览会Âm Hán Việt: bác lãm hộitriển lãm; hội chợ quốc tếHSK 6
- 博学Âm Hán Việt: bác họcuyên bác; học rộngHSK 7–9
- 博弈các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thiHSK 7–9
- 赌博Âm Hán Việt: đổ bácđánh bạcHSK 7–9
- 博大精深Âm Hán Việt: bác đại tinh thâmrộng và sâu; sâu sắc và uyên thâmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 围绕博大精深、博览会与薄弱等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 博大精深, 博览会 và 薄弱, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.Từ trong câu:围绕 (wéirào)博大精深 (bódàjīngshēn)博览会 (bólǎnhuì)与 (yǔ)薄弱 (bóruò)等 (děng)关键 (guānjiàn)环节 (huánjié)唯有 (wéiyǒu)坚持 (jiānchí)科学 (kēxué)规律 (guīlǜ)不断 (bùduàn)完善 (wánshàn)机制 (jīzhì)才能 (cáinéng)在 (zài)新 (xīn)的 (de)历史 (lìshǐ)阶段 (jiēduàn)创造 (chuàngzào)出 (chū)经得起 (jīngdeqǐ)检验 (jiǎnyàn)的 (de)成果 (chéngguǒ)
- 每一项历史悠久的文化遗产,都凝聚着先人的智慧与审美。然而,如果仅仅把它们锁在博物馆的玻璃柜里,传统手艺迟早会与大众生活脱节。Mỗi một di sản văn hoá có lịch sử lâu đời đều kết tinh trí tuệ và thẩm mỹ của người xưa. Tuy nhiên, nếu chỉ khoá chúng trong tủ kính bảo tàng thì nghề thủ công truyền thống sớm muộn gì cũng tách rời khỏi đời sống đại chúng.Từ trong câu:每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)历史悠久 (lìshǐyōujiǔ)的 (de)文化遗产 (wénhuàyíchǎn)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)先人 (xiānrén)的 (de)智慧 (zhìhuì)与 (yǔ)审美 (shěnměi)然而 (rán'ér)如果 (rúguǒ)仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)它们 (tāmen)锁 (suǒ)在 (zài)博物馆 (bówùguǎn)的 (de)玻璃 (bōli)柜 (guì)里 (lǐ)传统 (chuántǒng)手艺 (shǒuyì)迟早 (chízǎo)会 (huì)与 (yǔ)大众 (dàzhòng)生活 (shēnghuó)脱节 (tuōjié)
- 阿明,听说今天有二十多名本科和博士毕业生报名参加这家公司的笔试。Minh ơi, nghe nói hôm nay có hơn hai mươi sinh viên tốt nghiệp đại học và tiến sĩ đăng ký tham gia kỳ thi viết của công ty này.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾博大精深与博览会的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 博大精深 và 博览会.
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.